Hình nền cho cooks
BeDict Logo

cooks

/kʊks/

Định nghĩa

noun

Đầu bếp, người nấu ăn.

Ví dụ :

Nhà hàng này thuê ba đầu bếp làm việc trong bếp mỗi ngày.
noun

Lò nấu ma túy, Phiên nấu ma túy.

Ví dụ :

Cảnh sát đã đột kích ngôi nhà bỏ hoang sau khi nhận được tin báo về việc thường xuyên có những phiên nấu ma túy diễn ra bên trong.
noun

Cá bàng chài.

A fish, the European striped wrasse, Labrus mixtus.

Ví dụ :

Khi lặn ở Địa Trung Hải, nhà sinh vật học biển phấn khích chỉ cho tôi xem vài con cá bàng chài, màu sắc sặc sỡ của chúng lấp lánh giữa những tảng đá.
verb

Ví dụ :

Người lính giữ chậm quả lựu đạn vài giây sau khi giật chốt rồi mới ném đi, với hy vọng nó sẽ nổ ngay khi vừa tới chỗ địch để chúng không kịp phản ứng.