adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, gắt, chát. Sharp to the taste; acid; sour. Ví dụ : "I ate a very tart apple." Tôi đã ăn một quả táo rất chua và hơi gắt. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chát, chua gắt. (of wine) high or too high in acidity. Ví dụ : "The wine my grandpa brought was a bit tart, too acidic for my taste. " Rượu ông nội tôi mang đến hơi chát, chua gắt quá, không hợp khẩu vị của tôi. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, gắt, cay. Sharp; keen; severe. Ví dụ : "He gave me a very tart reply." Anh ta trả lời tôi một câu rất chua chát/cay nghiệt. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh tart, bánh trái cây. A type of small open pie, or piece of pastry, containing jelly or conserve; a sort of fruit pie. Ví dụ : "My grandmother baked a delicious tart filled with cherry conserve for dessert. " Bà tôi đã nướng một cái bánh tart ngon tuyệt với nhân mứt anh đào cho món tráng miệng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái bán hoa. A prostitute. Ví dụ : "The rumors about Maria being a tart spread quickly through the school. " Tin đồn về việc Maria là một gái điếm lan truyền rất nhanh trong trường. person sex moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, gái làng chơi. By extension, any woman with loose sexual morals. Ví dụ : "The gossip around the school was that the new girl was a tart. " Ở trường, người ta đồn nhau rằng cô gái mới đến là một con đĩ. person sex moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm đàng, làm gái. To practice prostitution Ví dụ : "Some young people in the city were unfortunately forced to tart themselves in order to survive. " Một số người trẻ ở thành phố, không may thay, đã bị buộc phải điếm đàng để kiếm sống. sex human person society action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẳng lơ, làm gái, điếm đàng. To practice promiscuous sex Ví dụ : "He was known to tart around with different women, making relationships very unstable. " Người ta biết anh ta lẳng lơ với nhiều phụ nữ khác nhau, khiến các mối quan hệ rất bất ổn. sex moral character human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mặc lố lăng, ăn diện hở hang, chưng diện quá lố. To dress garishly, ostentatiously, whorishly, or sluttily Ví dụ : "The new student tried to tart up her appearance, wearing bright pink leggings with a sparkly top, hoping to stand out in the crowd. " Cô học sinh mới cố tình ăn mặc lố lăng, diện quần legging hồng chóe với áo lấp lánh, với hy vọng nổi bật giữa đám đông. appearance style human wear sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc