Hình nền cho tart
BeDict Logo

tart

/tɑːt/ /tɑɹt/

Định nghĩa

adjective

Chua, gắt, chát.

Ví dụ :

"I ate a very tart apple."
Tôi đã ăn một quả táo rất chua và hơi gắt.
verb

Ăn mặc lố lăng, ăn diện hở hang, chưng diện quá lố.

To dress garishly, ostentatiously, whorishly, or sluttily

Ví dụ :

Cô học sinh mới cố tình ăn mặc lố lăng, diện quần legging hồng chóe với áo lấp lánh, với hy vọng nổi bật giữa đám đông.