BeDict Logo

tart

/tɑːt/ /tɑɹt/
Hình ảnh minh họa cho tart: Ăn mặc lố lăng, ăn diện hở hang, chưng diện quá lố.
verb

Ăn mặc lố lăng, ăn diện hở hang, chưng diện quá lố.

Cô học sinh mới cố tình ăn mặc lố lăng, diện quần legging hồng chóe với áo lấp lánh, với hy vọng nổi bật giữa đám đông.