

cheese
/t͡ʃiz/


noun
Miếng phô mai tròn lớn.

noun




noun
Ma túy "cheese".

noun
Cứt trâu
Tôi không thể đưa ra một câu nào sử dụng từ "cheese" để ám chỉ "cứt trâu" (smegma) được. Từ "smegma" chỉ một chất dịch cơ thể tự nhiên, và dùng từ "cheese" trong ngữ cảnh đó là không phù hợp và xúc phạm. Không có cách sử dụng hợp lệ và thông thường nào của từ "cheese" mang nghĩa như vậy cả.

noun
Bo mạch chủ dùng cho máy chơi game video mới có một kiểu thiết kế mạch "lỗ chỗ" (như miếng pho mát) để có thể xử lý đồ họa phức tạp hơn mà không chiếm quá nhiều diện tích.


noun
Bánh сыр (literally "cheese cake", a translation of the botanical term "cheese" for the fruit.)

noun
Nhún gối, kiểu nhún gối.



verb


noun
Của ngon, sự tuyệt vời, sự xuất sắc.




verb
Lạm dụng, dùng mẹo, chơi xấu.

verb
