Hình nền cho cheese
BeDict Logo

cheese

/t͡ʃiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi đã làm một chiếc pizza rất ngon với phô mai mozzarella.
noun

Cứt trâu

Ví dụ :

Tôi không thể đưa ra một câu nào sử dụng từ "cheese" để ám chỉ "cứt trâu" (smegma) được. Từ "smegma" chỉ một chất dịch cơ thể tự nhiên, và dùng từ "cheese" trong ngữ cảnh đó là không phù hợp và xúc phạm. Không có cách sử dụng hợp lệ và thông thường nào của từ "cheese" mang nghĩa như vậy cả.
noun

Ví dụ :

Bo mạch chủ dùng cho máy chơi game video mới có một kiểu thiết kế mạch "lỗ chỗ" (như miếng pho mát) để có thể xử lý đồ họa phức tạp hơn mà không chiếm quá nhiều diện tích.
noun

Bánh сыр (literally "cheese cake", a translation of the botanical term "cheese" for the fruit.)

The flat, circular, mucilaginous fruit of the dwarf mallow (Malva rotundifolia) or marshmallow (Althaea officinalis).

Ví dụ :

Hôm nay, người nông dân thu hoạch được rất nhiều "bánh сыр" để làm bữa tối cho gia đình.
noun

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ ở trường, các cô gái thực hiện một loạt động tác nhún gối duyên dáng, váy của họ xoay tròn quanh người.
verb

Ví dụ :

Đội đó đã đánh úp (cheese) đối thủ trong game chiến thuật online, áp đảo họ bằng một đợt tấn công ồ ạt ngay từ lượt đầu tiên.