Hình nền cho olive
BeDict Logo

olive

/ˈɒlɪv/ /ˈɑlɪv/

Định nghĩa

noun

Ô-liu, cây ô-liu.

Ví dụ :

Cây ô-liu trong vườn của bà tôi năm nào cũng cho ra những quả ô-liu chín mọng, rất đẹp.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng một vòng đệm ô liu để tạo ra một mối nối kín nước giữa ống dẫn và đai ốc.