noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt quay, miếng thịt nướng. A cut of meat suited to roasting Ví dụ : "The butcher recommended a pork roast for the family barbecue. " Người bán thịt khuyên nên mua một miếng thịt heo quay để làm món nướng cho buổi tiệc nướng gia đình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món quay, đồ quay. A meal consisting of roast foods. Ví dụ : "The roast was delicious; everyone enjoyed the meal. " Món quay hôm đó ngon tuyệt; mọi người đều thích bữa ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mức rang. The degree to which something, especially coffee, is roasted. Ví dụ : "Dark roast means that the coffee bean has been roasted to a higher temperature and for a longer period of time than in light roast." Rang đậm có nghĩa là hạt cà phê đã được rang ở nhiệt độ cao hơn và trong thời gian lâu hơn so với mức rang nhạt. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi châm biếm, buổi trêu ghẹo. A comical event, originally fraternal, where a person is subjected to verbal attack, yet may be praised by sarcasm and jokes. Ví dụ : "The annual staff roast was a hilarious event, with colleagues jokingly criticizing each other's quirks, but also offering sincere, sarcastic compliments. " Buổi "troll" nhân viên hằng năm là một sự kiện vô cùng hài hước, nơi đồng nghiệp trêu chọc những thói quen kỳ quặc của nhau một cách vui vẻ, nhưng cũng không quên dành cho nhau những lời khen chân thành, đầy mỉa mai. entertainment culture group event communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng, quay. To cook food by heating in an oven or over a fire without covering, resulting in a crisp, possibly even slightly charred appearance. Ví dụ : "to roast meat on a spit" Quay thịt trên que xiên. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rang. To cook by surrounding with hot embers, ashes, sand, etc. Ví dụ : "to roast a potato in ashes" Rang khoai tây trong tro nóng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rang, sao. To process by drying through exposure to sun or artificial heat Ví dụ : "Coffee beans need roasting before use." Hạt cà phê cần được rang trước khi sử dụng. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng, rang, đốt. To heat to excess; to heat violently; to burn. Ví dụ : "The oven was roasting the chicken until it was golden brown. " Lò nướng đang nướng gà đến cháy cạnh, làm cho nó có màu vàng nâu đẹp mắt. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng nhiếc, chỉ trích gay gắt. To admonish someone vigorously Ví dụ : "I’m late home for the fourth time this week; my mate will really roast me this time." Tôi về nhà muộn lần thứ tư trong tuần rồi, chắc chắn lần này tôi sẽ bị bạn thân mắng nhiếc cho một trận nên thân. communication language attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, chỉ trích, trêu chọc. To subject to bantering, severely criticize, sometimes as a comedy routine. Ví dụ : "The class clown enjoys being roasted by mates as well as staff." Cậu hề của lớp thích bị bạn bè và giáo viên trêu chọc, thậm chí là bị "cà khịa" một cách hài hước. entertainment communication language media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rang, nung. To dissipate by heat the volatile parts of, as ores. Ví dụ : "The miners roasted the ore to extract the valuable metal. " Các thợ mỏ rang quặng để tách kim loại quý ra. chemistry geology material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, nướng. Having been cooked by roasting. Ví dụ : "We enjoyed the roast chicken for dinner. " Chúng tôi đã rất thích món gà quay cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nướng, rang, bị chế nhạo, chỉ trích gay gắt. Subjected to roasting, bantered, severely criticized. Ví dụ : "The teacher's roast of the student's presentation was both funny and severely critical. " Lời phê bình của giáo viên về bài thuyết trình của học sinh vừa hài hước kiểu "cà khịa", vừa chỉ trích gay gắt. attitude character entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc