Hình nền cho roast
BeDict Logo

roast

/ɹəʊst/ /ɹoʊst/

Định nghĩa

noun

Thịt quay, miếng thịt nướng.

Ví dụ :

Người bán thịt khuyên nên mua một miếng thịt heo quay để làm món nướng cho buổi tiệc nướng gia đình.
noun

Buổi châm biếm, buổi trêu ghẹo.

Ví dụ :

Buổi "troll" nhân viên hằng năm là một sự kiện vô cùng hài hước, nơi đồng nghiệp trêu chọc những thói quen kỳ quặc của nhau một cách vui vẻ, nhưng cũng không quên dành cho nhau những lời khen chân thành, đầy mỉa mai.