Hình nền cho grilled
BeDict Logo

grilled

/ɡɹɪld/

Định nghĩa

verb

Nướng, quay.

Ví dụ :

Chúng tôi nướng thịt băm (hamburgers) cho buổi dã ngoại gia đình.
verb

Làm kinh hãi, làm khiếp đảm.

Ví dụ :

Vị hiệu trưởng nghiêm khắc đã làm cho đám học sinh khiếp đảm bằng những câu hỏi giận dữ về việc mất bài kiểm tra, khiến tất cả đều lo lắng và sợ hãi.