noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt bò. The meat from a cow, bull or other bovine. Ví dụ : "I love eating beef." Tôi rất thích ăn thịt bò. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiềm khích, bất mãn, sự bất đồng. (plural: beefs) A grudge; dislike (of something or someone); lack of faith or trust (in something or someone); a reason for a dislike or grudge. (often + with) Ví dụ : "My brother has a beef with the new school rules, as he feels they unfairly target students like him. " Anh trai tôi có hiềm khích với những quy định mới của trường, vì ảnh cảm thấy chúng không công bằng và nhắm vào những học sinh như ảnh. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, phàn nàn. To complain. Ví dụ : "My brother is always beefing about the chores he has to do. " Em trai tôi lúc nào cũng kêu ca về mấy việc nhà nó phải làm. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, củng cố. To add weight or strength to; to beef up. Ví dụ : "The teacher needed to beef up her lesson plan to make it more engaging for the students. " Cô giáo cần tăng cường kế hoạch bài giảng của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn đối với học sinh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To fart; break wind. Ví dụ : "Ugh, who just beefed in here?" Ối, ai vừa mới xì hơi ở đây thế? body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thù hằn, gây gổ. To feud or hold a grudge against. Ví dụ : "Those two are beefing right now - best you stay out of it for now." Hai người đó đang thù hằn nhau đấy, tốt nhất là bạn tránh xa ra lúc này. attitude character action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, mếu, oa oa. To cry Ví dụ : "David was beefing last night after Ruth told him off" Tối qua David mếu máo sau khi bị Ruth mắng cho một trận. emotion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, làm hỏng, làm rối tung. To fail or mess up. Ví dụ : "I beefed my presentation hard yesterday." Hôm qua tôi đã làm hỏng bét bài thuyết trình của mình. action entertainment word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò thịt Being a bovine animal that is being raised for its meat. Ví dụ : "We bought three beef calves this morning." Sáng nay chúng tôi đã mua ba con bê con để nuôi lấy thịt bò. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên sản xuất thịt bò, nổi tiếng về nuôi bò thịt. Producing or known for raising lots of beef. Ví dụ : "beef country" Vùng chuyên về nuôi bò thịt. animal agriculture food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò. Consisting of or containing beef as an ingredient. Ví dụ : "beef stew" Món hầm thịt bò. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc