Hình nền cho beef
BeDict Logo

beef

/biːf/ /bif/

Định nghĩa

noun

Thịt bò.

Ví dụ :

"I love eating beef."
Tôi rất thích ăn thịt bò.
noun

Hiềm khích, bất mãn, sự bất đồng.

Ví dụ :

Anh trai tôi có hiềm khích với những quy định mới của trường, vì ảnh cảm thấy chúng không công bằng và nhắm vào những học sinh như ảnh.