Hình nền cho makes
BeDict Logo

makes

/meɪks/

Định nghĩa

noun

Nhãn hiệu, kiểu, dòng.

Ví dụ :

Bạn lái xe hơi nhãn hiệu gì?
noun

Ví dụ :

Hệ thống quản lý sinh viên mới của trường sử dụng một chương trình make mạnh mẽ để tự động tạo thời khóa biểu cho sinh viên.
noun

Đóng mạch, sự đóng mạch.

Ví dụ :

Người thợ điện đã kiểm tra kỹ các điểm đóng mạch trong hệ thống dây điện, đảm bảo mỗi kết nối đều được đóng hoàn toàn trước khi cấp điện cho tòa nhà.
verb

Trả, chi trả, thanh toán.

Ví dụ :

Sếp tôi nói công ty không đủ khả năng chi trả cho phần mềm mới, nên bà ấy tự bỏ tiền túi ra thanh toán khoản chi phí phát sinh đó.
verb

Ví dụ :

Nhà hát nhỏ của cộng đồng hy vọng vở kịch mới của họ sẽ thành công, thu hút đủ khán giả để nhà hát có thể tiếp tục hoạt động vào năm tới.