noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn hiệu, kiểu, dòng. Brand or kind; model. Ví dụ : "What make of car do you drive?" Bạn lái xe hơi nhãn hiệu gì? type item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu dáng, hình thức. Manner or style of construction (style of how a thing is made); form. Ví dụ : "The new house's architectural makes is modern and minimalist. " Kiểu dáng kiến trúc của ngôi nhà mới mang phong cách hiện đại và tối giản. style architecture way structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất xứ, sản xuất. Origin (of a manufactured article); manufacture; production. Ví dụ : "The camera was of German make." Chiếc máy ảnh này có xuất xứ từ Đức. industry business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, phẩm chất. A person's character or disposition. Ví dụ : "Her kind makes always shone through, even when she was under pressure at work. " Tính cách tốt bụng của cô ấy luôn thể hiện ra, ngay cả khi cô ấy chịu áp lực công việc. character mind person soul attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản xuất, chế tạo. The act or process of making something, especially in industrial manufacturing. Ví dụ : "The factory's makes include cars, trucks, and buses, contributing significantly to the local economy. " Sản phẩm sản xuất của nhà máy bao gồm ô tô, xe tải và xe buýt, đóng góp đáng kể vào nền kinh tế địa phương. industry process machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản lượng. Quantity produced, especially of materials. Ví dụ : "The factory's makes of steel increased significantly last quarter due to new equipment. " Sản lượng thép của nhà máy đã tăng đáng kể trong quý vừa qua nhờ thiết bị mới. industry business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Make, chương trình make. A software utility for automatically building large applications, or an implementation of this utility. Ví dụ : "The school's new student management system uses a powerful makes to automatically generate student schedules. " Hệ thống quản lý sinh viên mới của trường sử dụng một chương trình make mạnh mẽ để tự động tạo thời khóa biểu cho sinh viên. computing technical utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tượng, hồ sơ. Identification or recognition (of identity), especially from police records or evidence. Ví dụ : "The police officer used the suspect's fingerprints as a makes to identify him. " Cảnh sát đã sử dụng dấu vân tay của nghi phạm như một dạng hồ sơ để xác định danh tính hắn. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, đối tượng. (usually in phrase "easy make") Past, present or future target of seduction (usually female). Ví dụ : "The new student was a definite easy make for the popular girls in the school. " Cậu học sinh mới chắc chắn là một mục tiêu ngon ăn cho mấy cô nàng nổi tiếng trong trường. sex human person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thăng tiến, sự đề bạt. A promotion. Ví dụ : "My dad's promotion makes him the new manager. " Việc thăng chức của bố tôi giúp bố trở thành quản lý mới. job business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tự làm, sản phẩm tự chế. A home-made project Ví dụ : "The crafts fair displayed a variety of makes, from knitted scarves to hand-painted ornaments. " Hội chợ thủ công trưng bày rất nhiều đồ tự làm, từ khăn choàng đan đến đồ trang trí vẽ tay. item work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia bài. Turn to declare the trump for a hand (in bridge), or to shuffle the cards. Ví dụ : ""After a heated debate, Emily finally had the makes to shuffle the deck and deal a fresh hand." " Sau một hồi tranh cãi gay gắt, cuối cùng Emily cũng được chia bài để bắt đầu một ván mới. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đan. A made basket. Ví dụ : "The craft fair displayed makes of straw and willow, each unique in its weave and design. " Hội chợ thủ công trưng bày đồ đan từ rơm và liễu, mỗi món đều độc đáo về kiểu đan và thiết kế. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng mạch, sự đóng mạch. The closing of an electrical circuit. Ví dụ : "The electrician confirmed the makes in the wiring, ensuring each connection was properly closed before powering up the building. " Người thợ điện đã kiểm tra kỹ các điểm đóng mạch trong hệ thống dây điện, đảm bảo mỗi kết nối đều được đóng hoàn toàn trước khi cấp điện cho tòa nhà. electronics electric technology technical device energy physics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, chế tạo, tạo ra. To create. Ví dụ : "My mom makes delicious cookies for my birthday. " Mẹ tôi làm bánh quy ngon tuyệt cho ngày sinh nhật của tôi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ra vẻ, Cư xử, Hành xử. To behave, to act. Ví dụ : "He made as if to punch him, but they both laughed and shook hands." Anh ta làm ra vẻ như sắp đấm anh kia, nhưng cả hai lại cười và bắt tay nhau. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo nên, đóng góp. To tend; to contribute; to have effect; with for or against. Ví dụ : "Her hard work makes for a better grade on the exam. " Sự chăm chỉ của cô ấy góp phần giúp cô ấy đạt điểm cao hơn trong kỳ thi. action tendency function ability process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo nên, cấu thành. To constitute. Ví dụ : "One swallow does not a summer make." Một con én không tạo nên mùa hè. function structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tới, bằng. To add up to, have a sum of. Ví dụ : "Two and four make six." Hai cộng bốn bằng sáu. math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, Diễn giải. (construed with of, typically interrogative) To interpret. Ví dụ : "I don’t know what to make of it." Tôi không biết phải hiểu chuyện này như thế nào. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nên, tạo nên thành công. (usually stressed) To bring into success. Ví dụ : "She married into wealth and so has it made." Cô ấy kết hôn với người giàu có và nhờ đó mà đã làm nên thành công. achievement business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho, khiến cho. (ditransitive, second object is an adjective or participle) To cause to be. Ví dụ : "Did I make myself heard?" Tôi có nói đủ lớn để mọi người nghe rõ không? action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho, khiến cho, tạo thành. To cause to appear to be; to represent as. Ví dụ : "The politician's speech makes him appear to be a strong leader. " Bài phát biểu của chính trị gia khiến ông ta có vẻ là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ. appearance language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, bắt, làm cho. (ditransitive, second object is a verb) To cause (to do something); to compel (to do something). Ví dụ : "I was made to feel like a criminal." Tôi bị làm cho cảm thấy như một tên tội phạm. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, khiến, buộc. (ditransitive, second object is a verb, can be stressed for emphasis or clarity) To force to do. Ví dụ : "Don’t let them make you suffer." Đừng để chúng nó bắt cậu phải chịu khổ. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thấy, chỉ ra. (ditransitive, of a fact) To indicate or suggest to be. Ví dụ : "His past mistakes don’t make him a bad person." Những lỗi lầm trong quá khứ của anh ấy không cho thấy anh ấy là một người xấu. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải, dọn, sửa soạn. (of a bed) To cover neatly with bedclothes. Ví dụ : "Every morning, my grandmother makes the bed perfectly. " Mỗi sáng, bà tôi dọn giường thật gọn gàng. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận dạng, xác định. (law enforcement) To recognise, identify, spot. Ví dụ : "The officer makes the suspect in the crowd due to his distinctive red jacket. " Viên cảnh sát nhận dạng được nghi phạm trong đám đông nhờ chiếc áo khoác đỏ nổi bật của anh ta. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, kịp, tới. To arrive at a destination, usually at or by a certain time. Ví dụ : "We should make Cincinnati by 7 tonight." Chúng ta nên đến Cincinnati kịp lúc 7 giờ tối nay. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến, đi. To proceed (in a direction). Ví dụ : "The hiker makes his way up the steep mountain trail. " Người leo núi tiến bước lên con đường mòn dốc đứng trên núi. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi được, vượt qua. To cover (a given distance) by travelling. Ví dụ : ""The bus makes the trip to school in about 20 minutes." " Xe buýt đi đến trường mất khoảng 20 phút. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi Với (Tốc Độ). To move at (a speed). Ví dụ : "The ship could make 20 knots an hour in calm seas." Trong điều kiện biển lặng, con tàu có thể đi với tốc độ 20 hải lý một giờ. time action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, phong. To appoint; to name. Ví dụ : "The company makes Sarah the new team leader. " Công ty bổ nhiệm Sarah làm trưởng nhóm mới. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nạp, phong. To induct into the Mafia or a similar organization (as a made man). Ví dụ : "After years of loyal service, the boss finally makes Tony. " Sau nhiều năm phục vụ trung thành, cuối cùng ông trùm cũng kết nạp Tony vào tổ chức. group organization ritual culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh, Đại tiện, Tiểu tiện. To defecate or urinate. Ví dụ : ""The puppy makes on the rug when he gets nervous." " Con chó con đi vệ sinh ra thảm mỗi khi nó lo lắng. physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm được, đạt được. To earn, to gain (money, points, membership or status). Ví dụ : ""John makes $15 an hour at his part-time job." " John kiếm được 15 đô la một giờ nhờ công việc bán thời gian của anh ấy. business economy achievement job value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, chi trả, thanh toán. To pay, to cover (an expense); chiefly used after expressions of inability. Ví dụ : "My boss said the company can't afford to pay for the new software, so she makes the extra expense with her personal funds. " Sếp tôi nói công ty không đủ khả năng chi trả cho phần mềm mới, nên bà ấy tự bỏ tiền túi ra thanh toán khoản chi phí phát sinh đó. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng tác thơ, làm thơ, vịnh. To compose verses; to write poetry; to versify. Ví dụ : "My grandfather makes poems for my birthday every year. " Ông tôi năm nào cũng sáng tác thơ tặng tôi vào dịp sinh nhật. literature writing language art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban hành, thiết lập. To enact; to establish. Ví dụ : "The school board makes the rules for all students. " Hội đồng trường ban hành các quy định cho tất cả học sinh. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành, trở thành. To develop into; to prove to be. Ví dụ : "All the hard work Sarah put into her studies makes her a top student. " Tất cả sự chăm chỉ mà Sarah đã bỏ ra vào việc học đã khiến cô ấy trở thành một học sinh giỏi. outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành, tạo ra. To form or formulate in the mind. Ví dụ : "made a questionable decision" Đã đưa ra một quyết định đáng nghi ngại/không chắc chắn. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, tạo ra. To perform a feat. Ví dụ : "make a leap" Thực hiện một cú nhảy. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt, thu hút. To gain sufficient audience to warrant its existence. Ví dụ : "The small community theater hopes their new play makes, attracting enough people to keep the theater open next year. " Nhà hát nhỏ của cộng đồng hy vọng vở kịch mới của họ sẽ thành công, thu hút đủ khán giả để nhà hát có thể tiếp tục hoạt động vào năm tới. business media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, gây ra, can thiệp, nhúng tay vào. To act in a certain manner; to have to do; to manage; to interfere; to be active; often in the phrase to meddle or make. Ví dụ : "My little brother always makes with my toys when I tell him not to touch them. " Em trai tôi cứ táy máy đụng vào đồ chơi của tôi, mặc dù tôi đã bảo nó không được sờ vào rồi. action process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia tăng, làm tăng thêm. To increase; to augment; to accrue. Ví dụ : "Investing in education makes a person's job opportunities increase. " Đầu tư vào giáo dục làm tăng thêm cơ hội việc làm của một người. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, dính líu. To be engaged or concerned in. Ví dụ : "She makes it her responsibility to ensure everyone feels included in the group. " Cô ấy xem việc đảm bảo mọi người cảm thấy được hòa nhập vào nhóm là trách nhiệm của mình. action process function work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, làm cho. To cause to be (in a specified place), used after a subjective what. Ví dụ : "What makes her happy is playing the piano. " Điều khiến cô ấy hạnh phúc là chơi đàn piano. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất trinh, cưỡng đoạt trinh tiết. To take the virginity of. sex action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình. To have sexual intercourse with. sex human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đời, người yêu. Mate; a spouse or companion; a match. Ví dụ : "My new work makes is a great colleague; we share many interests. " Bạn đời mới của tôi ở chỗ làm là một đồng nghiệp tuyệt vời; chúng tôi có nhiều điểm chung. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu nửa xu. A halfpenny. Ví dụ : ""Even though a makes is worth very little now, my grandmother still keeps one in her coin collection as a memento of the past." " Dù cho xu nửa xu bây giờ chẳng đáng giá bao nhiêu, bà tôi vẫn giữ một đồng trong bộ sưu tập tiền của bà như một kỷ niệm về quá khứ. number value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liềm An agricultural tool resembling a scythe, used to cut (harvest) certain plants such as peas, reeds, or tares. Ví dụ : "The farmer sharpened his makes before heading to the field to harvest the pea crop. " Người nông dân mài liềm thật sắc trước khi ra đồng gặt đậu. agriculture utensil plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc