Hãy sẵn sàng cho một sự kiện thú vị tại một địa điểm lớn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa stadium

stadium noun

/ˈsteɪ.di.əm/

Sân vận động, đấu trường.

Ví dụ:

Đội bóng của trường đã chơi trận bóng đá của họ ở sân vận động.

Hình ảnh minh họa arena

arena noun

/əˈɹiːnə/

Đấu trường, sân vận động.

Ví dụ:

"The arena is grey with white beams."

Sân vận động mái vòm đó có màu xám với những thanh xà màu trắng.

Hình ảnh minh họa event

event noun

/əˈvɛnt/

Sự kiện, buổi lễ, hoạt động.

Ví dụ:

"I went to an event in San Francisco last week."

Tôi đã đi dự một sự kiện ở San Francisco tuần trước.

Hình ảnh minh họa spectators

spectators noun

/ˈspekteɪtərz/

Khán giả, người xem, người theo dõi.

Ví dụ:

"The cheering spectators watched the fireworks."

Các khán giả reo hò xem pháo hoa.

Hình ảnh minh họa venue

venue noun

/ˈvɛnjuː/

Địa điểm, hội trường.

Ví dụ:

Phòng tập thể dục mới của trường sẽ là địa điểm tổ chức giải đấu bóng rổ sắp tới.

Hình ảnh minh họa atmosphere

atmosphere noun

/ˈæt.məsˌfɪə(ɹ)/ /ˈætməsˌfɪɹ/

Không khí, Bầu không khí, Tâm trạng.

Ví dụ:

Bầu không khí căng thẳng trong lớp khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cheer

cheer verb

/t͡ʃɪə(ɹ)/ /t͡ʃɪɹ/

Cổ vũ, reo hò.

Ví dụ:

Đám đông reo hò cổ vũ các vận động viên.

Hình ảnh minh họa performance

performance noun

[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Buổi biểu diễn, màn trình diễn, buổi diễn.

Ví dụ:

Chương trình tài năng hàng năm của trường có một buổi biểu diễn tuyệt vời đến từ câu lạc bộ kịch.

Hình ảnh minh họa crowd

crowd noun

/kɹaʊd/

Đám đông, đám, quần chúng.

Ví dụ:

Sau khi phim chiếu xong, một đám đông chen lấn xô đẩy nhau qua cửa thoát hiểm.

Hình ảnh minh họa excitement

excitement noun

/ɪkˈsaɪtmənt/

Sự phấn khích, sự hào hứng.

Ví dụ:

Sự phấn khích của bọn trẻ về chuyến đi chơi của trường thể hiện rõ qua tiếng nói chuyện ríu rít của chúng.