BeDict Logo

tournament

/ˈtɔːnəmənt/ /ˈtɔɹnəmənt/
Hình ảnh minh họa cho tournament: Giải đấu, cuộc đấu, cuộc thi tài.
 - Image 1
tournament: Giải đấu, cuộc đấu, cuộc thi tài.
 - Thumbnail 1
tournament: Giải đấu, cuộc đấu, cuộc thi tài.
 - Thumbnail 2
noun

Giải đấu, cuộc đấu, cuộc thi tài.

Việc huấn luyện của hiệp sĩ bao gồm tham gia vào một chuỗi các giải đấu, những cuộc thi tài được tổ chức để chuẩn bị cho các trận chiến sau này.

Hình ảnh minh họa cho tournament: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Image 1
tournament: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Thumbnail 1
tournament: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Thumbnail 2
tournament: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Thumbnail 3
noun

Câu lạc bộ cờ vua của trường đã tổ chức một giải đấu để tìm ra người chơi giỏi nhất.