Hình nền cho grey
BeDict Logo

grey

/ɡɹeɪ/

Định nghĩa

adjective

Xám, màu xám.

Ví dụ :

Giặt riêng quần áo có màu với quần áo trắng và quần áo tối màu để tránh bị phai màu.
adjective

Xám, màu xám.

Ví dụ :

Phần lớn cộng đồng người da xám nói tiếng Afrikaans, trong khi các ngôn ngữ như Xhosa hoặc Venda thường được người da đen nói và tiếng Anh chủ yếu được người da trắng nói.