Hình nền cho cheered
BeDict Logo

cheered

/t͡ʃɪəd/ /t͡ʃɪɹd/

Định nghĩa

verb

Vui lên, làm phấn khởi.

Ví dụ :

"We were cheered by the offer of a cup of tea."
Chúng tôi cảm thấy phấn khởi hẳn lên khi được mời một tách trà.