Hình nền cho beams
BeDict Logo

beams

/biːmz/

Định nghĩa

noun

Xà, thanh dầm, cột trụ.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng những thanh dầm gỗ dày để đỡ mái của ngôi nhà mới.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà nông thôn cũ có những dầm chắc chắn đỡ mái nhà.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận gắn các sợi dọc vào trục cửi của khung cửi lớn trước khi bắt đầu dệt hoa văn phức tạp.
noun

Ví dụ :

Cỗ máy hơi nước mạnh mẽ đó sử dụng những dầm lớn, di chuyển lên xuống, để truyền năng lượng từ pít-tông làm quay các bánh xe của nhà máy.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng những vạch nhịp nối các nốt móc đơn cho thấy chúng cần được chơi nhanh, như một nhóm.
noun

Ví dụ :

Đoạn đường sắt mới được xây dựng nhanh chóng và rẻ tiền bằng cách sử dụng các ụ đất nén chặt thay vì các trụ bê tông đắt tiền.