BeDict Logo

let

/lɛt/
Hình ảnh minh họa cho let: Cho thuê.
 - Image 1
let: Cho thuê.
 - Thumbnail 1
let: Cho thuê.
 - Thumbnail 2
let: Cho thuê.
 - Thumbnail 3
verb

Tôi quyết định cho một cặp vợ chồng thuê trang trại trong thời gian tôi đi làm ở nước ngoài.

Tôi quyết định cho cặp vợ chồng kia thuê trang trại trong thời gian tôi đi làm ở nước ngoài.

Hình ảnh minh họa cho let: Cho phép, giao phó.
 - Image 1
let: Cho phép, giao phó.
 - Thumbnail 1
let: Cho phép, giao phó.
 - Thumbnail 2
let: Cho phép, giao phó.
 - Thumbnail 3
verb

Cho phép, giao phó.

Cho phép xây dựng một cây cầu; giao thầu phần lát ván và trát tường.

Cho phép xây dựng một cây cầu; giao việc lát ván và trát vữa.