Hình nền cho let
BeDict Logo

let

/lɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chủ nhà đã cho thuê căn hộ trong sáu tháng.
Chủ nhà đã cho thuê căn hộ với giá 1.500 đô la mỗi tháng.
verb verb

Cho phép, để cho.

Ví dụ :

Sau khi anh ấy gõ cửa hàng tiếng đồng hồ, tôi quyết định cho anh ấy vào.
Sau khi anh ấy gõ cửa hàng tiếng đồng hồ, tôi quyết định cho phép anh ấy vào nhà.
verb verb

Ví dụ :

Tôi quyết định cho một cặp vợ chồng thuê trang trại trong thời gian tôi đi làm ở nước ngoài.
Tôi quyết định cho cặp vợ chồng kia thuê trang trại trong thời gian tôi đi làm ở nước ngoài.
verb verb

Cho phép, giao phó.

Ví dụ :

Cho phép xây dựng một cây cầu; giao thầu phần lát ván và trát tường.
Cho phép xây dựng một cây cầu; giao việc lát ván và trát vữa.
noun

Lỗi giao bóng chạm lưới.

Ví dụ :

Cú giao bóng của vận động viên bóng chuyền rất tốt, nhưng lỗi giao bóng chạm lưới khiến bóng rơi ra ngoài sân đối phương một chút.