Hình nền cho cheer
BeDict Logo

cheer

/t͡ʃɪə(ɹ)/ /t͡ʃɪɹ/

Định nghĩa

noun

Vui vẻ, sự vui vẻ, tinh thần phấn khởi.

Ví dụ :

Sự vui vẻ của cô ấy lan tỏa rất nhanh; cả lớp đều cảm thấy vui lây nhờ có tinh thần phấn khởi đó.
verb

Cổ vũ, khích lệ, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Lời động viên của cô giáo đã làm các bạn học sinh phấn khởi, giúp các bạn tự tin thử sức với bài toán khó.