Hình nền cho atmosphere
BeDict Logo

atmosphere

/ˈæt.məsˌfɪə(ɹ)/ /ˈætməsˌfɪɹ/

Định nghĩa

noun

Khí quyển, bầu khí quyển.

Ví dụ :

Khi bọn trẻ tụ tập cho buổi chiếu phim, bầu không khí nồng nặc mùi bắp rang bơ.