Hình nền cho soccer
BeDict Logo

soccer

/ˈsɒk.ə/ /ˈsɑk.ɚ/

Định nghĩa

noun

Bóng đá.

Ví dụ :

"My son plays soccer after school every Wednesday. "
Con trai tôi chơi bóng đá sau giờ học vào mỗi thứ tư.