Hình nền cho event
BeDict Logo

event

/əˈvɛnt/

Định nghĩa

noun

Sự kiện, biến cố.

Ví dụ :

"The school play was a memorable event. "
Vở kịch ở trường là một sự kiện đáng nhớ.
noun

Ví dụ :

Việc "nhấn" nút chuột là một sự kiện kích hoạt máy tính mở tài liệu.