Hình nền cho concentrate
BeDict Logo

concentrate

/ˈkɒn.sən.tɹeɪt/ /ˈkɑn.sən.tɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Chất cô đặc, chất đậm đặc.

Ví dụ :

"The coffee concentrate was strong, so a little went a long way. "
Cà phê đậm đặc này mạnh quá, nên chỉ cần một chút là đủ dùng.