Hình nền cho game
BeDict Logo

game

/ɡeɪm/

Định nghĩa

noun

Trò chơi, ván chơi.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi trò đuổi bắt trong công viên.
verb

Ví dụ :

Sinh viên đó đã lách luật điểm danh để chắc chắn có điểm cộng cho bài tập, dù rằng họ nghỉ gần hết các buổi học.
adjective

Ví dụ :

Con chó bị thương là một đối thủ rất kiên cường, dù bị cắn rất nặng vẫn không chịu lùi bước.