Hình nền cho chattering
BeDict Logo

chattering

/ˈtʃætərɪŋ/ /ˈtʃæɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nói chuyện phiếm, Tán gẫu, Luyên thuyên.

Ví dụ :

Họ vừa đan len vừa tán gẫu suốt cả buổi.
noun

Ví dụ :

Đồng hồ vôn kế cho thấy sự rung/dao động rất nhiều trước khi hiển thị một điện áp ổn định, cho thấy mạch điện đã ổn định.