noun🔗ShareChế độ lái tự động, hệ thống lái tự động. A mechanical, electrical, or hydraulic system used to guide a vehicle without assistance from a human being."I set the autopilot to due south, so I could get some rest."Tôi bật chế độ lái tự động về hướng nam để có thể nghỉ ngơi một lát.vehiclesystemmachinetechnologynauticalelectronicstechnicaldeviceindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChế độ lái tự động, sự tự động, trạng thái vô thức. (by extension) A state of mind where one no longer thinks about doing one's actions, but acts mechanically"After years of doing the same job, Sarah found herself relying on autopilots, completing tasks without giving them much thought. "Sau nhiều năm làm cùng một công việc, Sarah thấy mình đang dựa vào chế độ "lái tự động", hoàn thành các nhiệm vụ mà không cần suy nghĩ nhiều.mindactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc