Hình nền cho guide
BeDict Logo

guide

/ɡaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng và giải thích về các hiện vật trưng bày.
noun

Người dẫn đầu, người chỉ huy.

Ví dụ :

Người dẫn đầu trong đội nhạc diễu hành dẫn dắt những nhạc công khác, đảm bảo họ giữ đúng đội hình.
verb

Hướng dẫn, chỉ dẫn, dẫn dắt.

Ví dụ :

Giáo viên đã hướng dẫn các em học sinh giải bài toán khó, giải thích rõ ràng từng bước một.