Hình nền cho mechanical
BeDict Logo

mechanical

/mɪˈkanɪk(ə)l/

Định nghĩa

noun

Bản vẽ cơ khí, chế bản cơ khí.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã cẩn thận chuẩn bị bản vẽ cơ khí cho tờ quảng cáo của công ty, sẵn sàng để chụp ảnh in ấn.
noun

Thợ máy, công nhân cơ khí.

Ví dụ :

Sân khấu của vở kịch ở trường được dựng bởi nhóm thợ thuyền, những công nhân lành nghề đã sơn và lắp ráp bối cảnh.
adjective

Cơ khí, bằng máy.

Ví dụ :

"mechanical task"
Công việc làm bằng máy.