Hình nền cho giving
BeDict Logo

giving

/ˈɡɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She is giving her friend a book. "
Cô ấy đang tặng bạn mình một quyển sách.
adjective

Rộng rãi, hào phóng, hay cho.

Ví dụ :

Bà tôi là một người rất hay giúp đỡ, bà luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Bà tôi là một người rất hay cho đi; bà luôn quyên góp cho từ thiện và giúp đỡ hàng xóm.