BeDict Logo

giving

/ˈɡɪvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho giving: Rộng rãi, hào phóng, hay cho.
 - Image 1
giving: Rộng rãi, hào phóng, hay cho.
 - Thumbnail 1
giving: Rộng rãi, hào phóng, hay cho.
 - Thumbnail 2
adjective

Rộng rãi, hào phóng, hay cho.

Bà tôi là một người rất hay giúp đỡ, bà luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.

Bà tôi là một người rất hay cho đi; bà luôn quyên góp cho từ thiện và giúp đỡ hàng xóm.