noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, việc làm. Something done, a deed. Ví dụ : "an act of goodwill" Một hành động thể hiện thiện chí. action event achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, việc làm, hành vi. Actuality. Ví dụ : "The school's focus on the actuality of student learning is reflected in its new curriculum. " Việc nhà trường chú trọng vào thực tế học tập của học sinh được thể hiện rõ trong chương trình học mới. action being thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, việc làm, cử chỉ. Something done once and for all, as distinguished from a work. Ví dụ : "The signed contract consists of two acts: the purchase agreement and the non-disclosure agreement. " Hợp đồng đã ký bao gồm hai hành động pháp lý riêng biệt: thỏa thuận mua bán và thỏa thuận bảo mật thông tin. action event achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo luật, văn bản luật. A product of a legislative body, a statute. Ví dụ : "The school board reviews all new acts to ensure they comply with state law. " Hội đồng trường xem xét tất cả các đạo luật mới để đảm bảo chúng tuân thủ luật của tiểu bang. politics government law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, việc làm, hành vi. The process of doing something. Ví dụ : "He was caught in the act of stealing." Anh ta bị bắt quả tang trong lúc đang hành động ăn trộm. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, văn kiện, công văn. A formal or official record of something done. Ví dụ : "The acts of the town council are available for public review at the town hall. " Các văn bản của hội đồng thị trấn có sẵn để công chúng xem xét tại tòa thị chính. government law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn, hồi. A division of a theatrical performance. Ví dụ : "The pivotal moment in the play was in the first scene of the second act." Khoảnh khắc quan trọng nhất trong vở kịch nằm ở cảnh đầu tiên của hồi thứ hai. entertainment culture literature stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn diễn, tiết mục. A performer or performers in a show. Ví dụ : "Which act did you prefer? The soloist or the band?" Bạn thích màn trình diễn nào hơn? Màn đơn ca hay ban nhạc? entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, hoạt động. Any organized activity. Ví dụ : "The community center offers various acts such as sports clubs, art classes, and volunteer opportunities. " Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều hoạt động đa dạng như câu lạc bộ thể thao, lớp học nghệ thuật và cơ hội tình nguyện. action event organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, cử chỉ, thái độ. A display of behaviour. Ví dụ : "Her generous acts of kindness towards the homeless are truly inspiring. " Những cử chỉ tử tế của cô ấy đối với người vô gia cư thật sự rất truyền cảm hứng. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luận văn, bài luận. A thesis maintained in public, in some English universities, by a candidate for a degree, or to show the proficiency of a student. Ví dụ : "The student presented their thesis act to demonstrate their understanding of the subject. " Sinh viên trình bày bài luận văn của mình để chứng tỏ sự hiểu biết về môn học. education degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch, trò hề. A display of behaviour meant to deceive. Ví dụ : "to put on an act" Diễn một trò hề. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, làm, thực hiện. To do something. Ví dụ : "Here are a few options, prioritizing clarity and simplicity: * He acts kindly toward his neighbors. * The baby acts like she is hungry. * The actor acts a role in the play. " Dưới đây là các bản dịch: * Anh ấy hành động rất tử tế với hàng xóm. * Em bé làm như thể đói bụng vậy. * Diễn viên diễn một vai trong vở kịch. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, thực hiện, làm. To do (something); to perform. Ví dụ : "The actress acts in the school play. " Nữ diễn viên diễn trong vở kịch của trường. action function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, đóng vai. To perform a theatrical role. Ví dụ : "I started acting at the age of eleven in my local theatre." Tôi bắt đầu diễn xuất, đóng vai ở nhà hát địa phương từ năm mười một tuổi. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, đóng, trình diễn. Of a play: to be acted out (well or badly). Ví dụ : "The school play acts poorly, but the students are having fun. " Vở kịch của trường diễn dở, nhưng các bạn học sinh lại thấy vui. entertainment literature stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, cư xử, đối xử. To behave in a certain manner for an indefinite length of time. Ví dụ : "A dog which acts aggressively is likely to bite." Một con chó mà cư xử hung dữ thường có khả năng cắn. character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm ra vẻ. To convey an appearance of being. Ví dụ : "Even though he was nervous about the presentation, he acts confident when he's in front of the class. " Mặc dù lo lắng về bài thuyết trình, anh ấy vẫn giả vờ tự tin khi đứng trước lớp. appearance being action entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, thực hiện, thi hành. To do something that causes a change binding on the doer. Ví dụ : "act on behalf of John" Hành động thay mặt cho John. action law government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. (construed with on or upon) To have an effect (on). Ví dụ : "Gravitational force acts on heavy bodies." Lực hấp dẫn tác động lên các vật thể nặng. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, đóng vai. To play (a role). Ví dụ : "The young girl acts the part of the princess in the school play. " Cô bé đóng vai công chúa trong vở kịch ở trường. entertainment art literature stage action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ. To feign. Ví dụ : "He acted the angry parent, but was secretly amused." Anh ta giả vờ làm một phụ huynh giận dữ, nhưng thực ra trong lòng thấy rất buồn cười. character action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. (construed with on or upon, of a group) To map via a homomorphism to a group of automorphisms (of). Ví dụ : "The symmetry group of a square acts on its vertices by rotating or reflecting them. " Nhóm đối xứng của hình vuông tác động lên các đỉnh của nó bằng cách xoay hoặc lật chúng. math group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, thúc đẩy, gây ra. To move to action; to actuate; to animate. Ví dụ : "The promise of a pizza party acts as a great motivator for the students to finish their homework. " Lời hứa về một bữa tiệc pizza thúc đẩy học sinh hoàn thành bài tập về nhà rất hiệu quả. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc