noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệm vụ, công việc, việc làm. A piece of work done as part of one’s duties. Ví dụ : "My daily tasks at work include answering emails and preparing reports. " Công việc hàng ngày của tôi ở chỗ làm bao gồm trả lời email và soạn thảo báo cáo. job work business organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệm vụ, công việc, việc làm. A difficult or tedious undertaking. Ví dụ : "Cleaning the entire house before guests arrive felt like a mountain of difficult tasks. " Dọn dẹp cả căn nhà trước khi khách đến cảm giác như một núi những việc làm khó khăn, mệt mỏi. job work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệm vụ, công việc, việc làm. An objective. Ví dụ : "Completing her chores were tasks she wanted to finish before watching TV. " Hoàn thành việc nhà là những việc cô ấy muốn làm xong trước khi xem TV. job business achievement work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệm vụ, tác vụ, công việc. A process or execution of a program. Ví dụ : "The user killed the frozen task." Người dùng đã tắt tác vụ bị treo đó. computing process technology action job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao việc, phân công. To assign a task to, or impose a task on. Ví dụ : "On my first day in the office, I was tasked with sorting a pile of invoices." Vào ngày đầu tiên đến văn phòng, tôi được giao việc sắp xếp một chồng hóa đơn. job work business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, giao quá nhiều việc, bắt làm quá sức. To oppress with severe or excessive burdens; to tax. Ví dụ : "The heavy workload tasked the students with endless homework assignments. " Khối lượng công việc nặng nề đã đè nặng lên học sinh, giao cho họ vô số bài tập về nhà. work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To charge, as with a fault. Ví dụ : "The boss tasks John with the error, even though others were involved. " Ông chủ đổ lỗi cho John về lỗi đó, mặc dù những người khác cũng có liên quan. guilt moral character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc