adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách máy móc, theo kiểu máy móc. In a mechanical manner. Ví dụ : "The student recited the poem mechanically, without any emotion or understanding. " Cậu học sinh ngâm bài thơ một cách máy móc, không hề có cảm xúc hay sự hiểu biết nào. machine technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc