Hình nền cho autopilot
BeDict Logo

autopilot

/ˈɔːtoʊˌpaɪlət/ /ˈɑːtoʊˌpaɪlət/

Định nghĩa

noun

Chế độ lái tự động, hệ thống lái tự động.

Ví dụ :

"I set the autopilot to due south, so I could get some rest."
Tôi cài đặt chế độ lái tự động theo hướng nam, để có thể nghỉ ngơi một chút.
noun

Chế độ lái tự động, trạng thái vô thức, làm việc theo quán tính.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng lặp đi lặp lại một công việc, Sarah hoàn thành các nhiệm vụ buổi sáng của mình một cách vô thức, hầu như không để ý đến việc mình đang làm gì.