noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái, tình trạng. A condition; a set of circumstances applying at any given time. Ví dụ : "The current state of the project is that we are behind schedule. " Tình trạng hiện tại của dự án là chúng ta đang bị chậm tiến độ. condition situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa vị, Tầng lớp. High social standing or circumstance. Ví dụ : "The mayor's state at the school fundraiser was impressive, showing his high social standing in the community. " Địa vị của vị thị trưởng tại buổi gây quỹ của trường thật ấn tượng, cho thấy tầng lớp xã hội cao của ông ấy trong cộng đồng. society position state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nước, quốc gia. A polity. Ví dụ : "The new state government announced a plan to improve schools. " Chính quyền nhà nước mới đã công bố kế hoạch cải thiện trường học. politics government nation state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái. (stochastic processes) An element of the range of the random variables that define a random process. Ví dụ : "The possible states of a student's mood, like happy, sad, or anxious, can affect their academic performance. " Các trạng thái cảm xúc có thể có của một học sinh, ví dụ như vui vẻ, buồn bã, hoặc lo lắng, có thể ảnh hưởng đến kết quả học tập của họ. statistics math process technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái tĩnh. (grammar) The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that do not change over time. Ví dụ : "The state of the verb "know" is stative; it doesn't describe an action that happens over time. " Trạng thái tĩnh của động từ "biết" là tĩnh; nó không mô tả một hành động xảy ra trong một khoảng thời gian. grammar language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát biểu, tuyên bố, trình bày. To declare to be a fact. Ví dụ : "He stated that he was willing to help." Anh ấy phát biểu rằng anh ấy sẵn lòng giúp đỡ. communication language statement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, tuyên bố. To make known. Ví dụ : "State your intentions." Hãy nói rõ ý định của bạn. communication language statement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang nghiêm, uy nghi. Stately. Ví dụ : "The old oak tree in the schoolyard stood in a stately position, its branches reaching high above the other trees. " Cây sồi cổ thụ trong sân trường đứng ở một vị trí trang nghiêm, uy nghi, cành lá vươn cao hơn hẳn những cây khác. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc