Hình nền cho hydraulic
BeDict Logo

hydraulic

/haɪˈdɹɒlɪk/ /haɪˈdɹɔːlɪk/

Định nghĩa

verb

Khai thác bằng thủy lực.

Ví dụ :

Những người khai thác vàng đã khai thác vàng trên sườn núi bằng phương pháp thủy lực.