BeDict Logo

blotters

/ˈblɑtərz/ /ˈblɔtərz/
Hình ảnh minh họa cho blotters: Sổ nhật ký, Sổ biên bản.
noun

Sổ nhật ký, Sổ biên bản.

Sổ biên bản của đồn cảnh sát ghi lại mọi sự việc được trình báo ngày hôm qua, từ những vụ tai nạn giao thông nhỏ nhặt đến một vụ trộm cắp ở cửa hàng.