verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp vặt trong cửa hàng, móc túi ở cửa hàng. To steal something from a shop / store during trading hours. Ví dụ : "The teenager was caught shoplifting a candy bar from the convenience store. " Cậu thiếu niên bị bắt quả tang đang ăn cắp một thanh kẹo sô-cô-la trong cửa hàng tiện lợi. police action commerce law economy business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp vặt, Trộm đồ trong cửa hàng. To steal from shops / stores during trading hours. Ví dụ : "The security guard caught the teenager shoplifting candy bars. " Nhân viên bảo vệ bắt gặp cậu thiếu niên đang ăn cắp vặt mấy thanh kẹo sô cô la. property police commerce law economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp ở cửa hàng, sự ăn cắp ở cửa hàng, hành vi ăn cắp ở cửa hàng. The action of stealing goods from a shop; the action of the verb shoplift. Ví dụ : "The shoplifting incident at the grocery store caused a lot of trouble for the store owner. " Vụ ăn cắp vặt ở siêu thị đã gây ra rất nhiều rắc rối cho chủ cửa hàng. property police action law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp vặt, trộm cắp ở cửa hàng. A theft from a shop during trading hours. Ví dụ : "The shoplifting incident was reported to the police. " Vụ việc ăn cắp vặt ở cửa hàng đã được trình báo với cảnh sát. property police action economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc