noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, rào quây. An enclosure (enclosed area) used to contain domesticated animals, especially sheep or cattle. Ví dụ : "There are two steers in the third pen." Có hai con bò đực trong cái chuồng thứ ba kia. animal agriculture area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng giam, xà lim. A prison cell. Ví dụ : "They caught him with a stolen horse, and he wound up in the pen again." Họ bắt được anh ta vì tội trộm ngựa, và cuối cùng anh ta lại phải vào xà lim. building police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực khởi động của vận động viên ném bóng chày. The bullpen. Ví dụ : "Two righties are up in the pen." Hai vận động viên ném bóng thuận tay phải đang khởi động ở khu vực khởi động. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, quây, rào. To enclose in a pen. Ví dụ : "The farmer penne the sheep in the field. " Người nông dân quây đàn cừu trong cánh đồng. animal agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút, bút mực. A tool, originally made from a feather but now usually a small tubular instrument, containing ink used to write or make marks. Ví dụ : "He took notes with a pen." Anh ấy ghi chép bằng bút mực. stationery utensil writing item communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi bút, văn phong. A writer, or his style. Ví dụ : "He has a sharp pen." Anh ấy có một ngòi bút sắc sảo/văn phong sắc sảo. literature style writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết mực bút. Marks of ink left by a pen. Ví dụ : "The pen left dark ink marks on the paper. " Cây bút bi đã để lại những vệt mực đậm trên giấy. stationery mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút máy nhẹ. A light pen. Ví dụ : "The architect used a light pen to draw the final design on the tablet. " Kiến trúc sư đã dùng một cây bút máy nhẹ để vẽ bản thiết kế cuối cùng trên máy tính bảng. stationery writing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai mực The internal cartilage skeleton of a squid, shaped like a pen. Ví dụ : "The museum exhibit showcased a beautifully preserved pen, highlighting the squid's internal structure. " Trong cuộc triển lãm của bảo tàng có trưng bày một mai mực được bảo quản rất đẹp, làm nổi bật cấu trúc bên trong của loài mực. animal biology anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông vũ, bút lông. A feather, especially one of the flight feathers of a bird, angel etc. Ví dụ : "The artist carefully arranged the colorful bird pens to use as decorations. " Người nghệ sĩ cẩn thận sắp xếp những chiếc lông vũ chim rực rỡ sắc màu để dùng làm đồ trang trí. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh. A wing. Ví dụ : "The bird used its pen to take flight. " Con chim dùng cánh của nó để cất cánh bay lên. anatomy bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết, sáng tác. To write (an article, a book, etc.). Ví dụ : "My sister is penning a short story about her summer vacation. " Chị tôi đang viết một truyện ngắn về kỳ nghỉ hè của chị ấy. writing literature language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên nga mái A female swan. Ví dụ : "The pen was graceful as she glided across the pond. " Con thiên nga mái duyên dáng lướt nhẹ trên mặt hồ. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt đền. Penalty. Ví dụ : "The student received a pen for talking during class. " Học sinh đó bị phạt đền vì nói chuyện trong lớp. law sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc