Hình nền cho pen
BeDict Logo

pen

/pɛn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Có hai con bò đực trong cái chuồng thứ ba kia.
noun

Khu vực khởi động của vận động viên ném bóng chày.

Ví dụ :

"Two righties are up in the pen."
Hai vận động viên ném bóng thuận tay phải đang khởi động ở khu vực khởi động.