verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa, bao gồm. To hold inside. Ví dụ : "The box containing my old toys was stored in the attic. " Cái hộp chứa đồ chơi cũ của tôi được cất trên gác mái. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa đựng. To include as a part. Ví dụ : "The box is heavy because it's containing books. " Cái hộp này nặng vì nó chứa đầy sách bên trong. part structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, Giam cầm. To put constraint upon; to restrain; to confine; to keep within bounds. Ví dụ : "The thick walls of the dam are crucial for containing the river and preventing floods. " Những bức tường dày của đập rất quan trọng trong việc kiềm chế dòng sông và ngăn chặn lũ lụt. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa. (of a set etc.) To have as an element or subset. Ví dụ : "A group contains a unique inverse for each of its elements." Một nhóm bao gồm một phần tử nghịch đảo duy nhất cho mỗi phần tử của nó. group math element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, giữ mình. To restrain desire; to live in continence or chastity. Ví dụ : "The young monk practiced containing his desires through meditation and prayer. " Vị sư trẻ luyện tập kiềm chế dục vọng của mình thông qua thiền định và cầu nguyện. moral religion philosophy character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa đựng, hàm chứa. (in the plural) contents Ví dụ : ""The containing of the evidence locker must be inventoried before the trial." " "Hàng hóa chứa trong tủ đựng chứng cứ phải được kiểm kê trước phiên tòa." item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc