Hình nền cho containing
BeDict Logo

containing

/kənˈteɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chứa, bao gồm.

Ví dụ :

"The box containing my old toys was stored in the attic. "
Cái hộp chứa đồ chơi cũ của tôi được cất trên gác mái.