Hình nền cho ink
BeDict Logo

ink

/ɪŋk/ /iŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con trai tôi đã dùng mực đen để viết bài luận của nó.
noun

Tiếng tăm, sự nổi tiếng, sự được biết đến.

Ví dụ :

"The TSA has been getting a lot of ink lately."
Gần đây, cơ quan an ninh vận tải Hoa Kỳ (TSA) đang được báo chí nhắc đến rất nhiều, thu hút sự chú ý của dư luận.