noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mực. A pigment (or dye)-based fluid used for writing, printing etc. Ví dụ : "My son used black ink to write his essay. " Con trai tôi đã dùng mực đen để viết bài luận của nó. material writing stationery substance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mực A particular type, color or container of this fluid. Ví dụ : "My son used blue ink to write his letter to Grandma. " Con trai tôi dùng mực xanh để viết thư cho bà. material writing stationery substance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mực. The black or dark-colored fluid ejected by squid, octopus etc, as a protective strategy. Ví dụ : "The squid squirted out a cloud of black ink, obscuring its escape route. " Con mực phun ra một đám mây mực đen ngòm, che khuất đường trốn của nó. animal physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, sự nổi tiếng, sự được biết đến. Publicity. Ví dụ : "The TSA has been getting a lot of ink lately." Gần đây, cơ quan an ninh vận tải Hoa Kỳ (TSA) đang được báo chí nhắc đến rất nhiều, thu hút sự chú ý của dư luận. media communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mực xăm, hình xăm. Tattoo work. Ví dụ : "The tattoo artist carefully applied the ink to the client's arm. " Người thợ xăm cẩn thận đưa mực xăm lên cánh tay của khách hàng. art style appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang đỏ rẻ tiền. Cheap red wine. Ví dụ : "My uncle brought a bottle of ink, a cheap red wine, to the family dinner. " Chú tôi mang đến bữa cơm gia đình một chai rượu vang đỏ dởm, loại rượu vang đỏ rẻ tiền. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi mực, tô mực, dính mực. To apply ink to; to cover or smear with ink. Ví dụ : "The student carefully inked the entire page of her essay. " Cô sinh viên cẩn thận tô mực lên toàn bộ trang bài luận của mình. material writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đặt bút ký. To sign (a contract or similar document). Ví dụ : "Before the meeting, I had to ink the employment contract. " Trước cuộc họp, tôi phải ký tên vào hợp đồng lao động. business law writing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm, xăm mình. To apply a tattoo to (someone). Ví dụ : "The artist will ink the young boy's arm with a new tattoo design. " Người nghệ sĩ sẽ xăm hình xăm mới lên cánh tay của cậu bé. art body style culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun mực. (of a squid or octopus) to eject ink (sense 3) Ví dụ : "The squid in the aquarium inkеd when the boy poked it with a stick. " Con mực trong hồ phun mực khi thằng bé chọc nó bằng que. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc