noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ngày, việc hàng ngày. Something that is produced, consumed, used, or done every day. Ví dụ : "My daily commute to work takes about 30 minutes. " Việc đi làm hàng ngày của tôi mất khoảng 30 phút. time frequency essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi làm bằng xe hơi (thường xuyên). To drive an automobile frequently, on a daily basis, for regular and mundane tasks. Ví dụ : "He daily drives his car to work. " Anh ấy đi làm bằng xe hơi mỗi ngày. vehicle action traffic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng ngày, mỗi ngày. That occurs every day, or at least every working day Ví dụ : "The children have daily homework assignments. " Hằng ngày, bọn trẻ đều có bài tập về nhà. time frequency essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ngày, ban ngày. Diurnal, by daylight, as opposed to nightly Ví dụ : "My daily routine includes waking up early for school. " Lịch trình hàng ngày của tôi bao gồm việc thức dậy sớm để đi học, tức là tôi thức dậy vào ban ngày chứ không phải ban đêm. time frequency essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng ngày, mỗi ngày. Quotidianly, every day Ví dụ : "The children have daily homework assignments. " Bọn trẻ có bài tập về nhà hằng ngày. time frequency essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng ngày, mỗi ngày. Diurnally, by daylight Ví dụ : "The children's daily homework assignment is due tomorrow. " Bài tập về nhà hằng ngày của bọn trẻ phải nộp vào ngày mai. time frequency essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc