Hình nền cho register
BeDict Logo

register

/ˈɹɛdʒ.ɪs.tə/ /ˈɹɛdʒ.ɪs.tɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Máy tính tiền của cửa hàng đã ghi lại tổng doanh thu của cả ngày.
noun

Ví dụ :

"The ship's register listed its name as the "Seabreeze," its owner as Captain Amelia Hernandez, and its type as a cargo freighter. "
Giấy đăng ký tàu ghi rõ tên tàu là "Seabreeze," chủ sở hữu là Thuyền trưởng Amelia Hernandez, và loại tàu là tàu chở hàng.
noun

Ví dụ :

Bản khắc chữ tượng hình Ai Cập cổ đại có nhiều hàng/dải, mỗi hàng/dải kể một phần khác nhau của câu chuyện.
noun

Ví dụ :

Nhân viên điện báo cẩn thận kiểm tra máy ghi để xem tin nhắn đã được gửi đến văn phòng của cô.
noun

Ví dụ :

Bộ xử lý của máy tính đã sử dụng bộ nhớ thanh ghi để lưu trữ nhanh chóng điểm thi của học sinh trước khi gửi đến sổ điểm.
noun

Lưới thông gió, miệng gió.

Ví dụ :

Người thợ sửa máy lạnh điều chỉnh miệng gió để hướng luồng khí mát về phía cuối lớp học.