Hình nền cho enforcement
BeDict Logo

enforcement

/ɪnˈfɔːrsmənt/ /ɛnˈfɔːrsmənt/

Định nghĩa

noun

Sự thi hành, sự cưỡng chế.

Ví dụ :

Việc thi hành nghiêm túc quy định về trang phục của trường là cần thiết để duy trì trật tự.