Hình nền cho fountain
BeDict Logo

fountain

[ˈfaʊn.ʔn̩]

Định nghĩa

noun

Đài phun nước, suối nước.

Ví dụ :

Những người leo núi đi theo con đường mòn đến con suối trên núi, hy vọng tìm được nước ngọt.