BeDict Logo

stationery

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
checkbook
/ˈtʃɛkbʊk/

Sổ séc, Tập séc.

Mẹ tôi giữ sổ séc trong để thanh toán các hóa đơn mỗi tháng.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Băng dính.

Chị tôi dùng băng dính để sửa nhanh cái bìa sách giáo khoa bị rách.

schedules
/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/

Giấy ghi chú, mẫu giấy nhắn.

Giáo phát cho mỗi người một tờ giấy ghi chú danh sách các bài đọc cho học kỳ này.

deinks
deinksverb
/dɪŋks/

Tẩy mực.

Giấy thể cần được tẩy mực trong quá trình tái chế.

books
booksnoun
/bʊks/

Sách, quyển vở.

Một tập số.

texta
textanoun
/ˈtekstə/

Bút lông, bút dạ.

Con gái tôi thích vẽ những bức tranh đầy màu sắc bằng hộp bút lông của .

ink-pad
/ˈɪŋkˌpæd/

Tăm bông mực, hộp mực dấu.

ấy ấn mạnh con dấu cao su xuống hộp mực dấu, rồi ấn lên phong .

rubber cement
/ˈrʌbər sɪˈmɛnt/ /ˈrʌbɚ səˈmɛnt/

Hồ cao su, keo cao su.

Tôi dùng keo cao su để dán ảnh vào sổ lưu niệm loại keo này thể dán lại được không làm nhăn giấy.

oilpaper
/ˈɔɪlˌpeɪpər/

Giấy dầu.

ấy phủ giấy dầu lên những chiếc bánh sandwich ngoại để giữ chúng khô ráo nếu trời mưa.

tabulators
/tæbjəleɪtərz/

Cữ, bộ phận định vị.

Cữ trên chiếc máy đánh chữ bị kẹt, khiến việc căn chỉnh các cột trong báo cáo trở nên khó khăn.

inks
inksnoun
/ɪŋks/

Mực, phẩm màu.

giáo yêu cầu chúng tôi sử dụng mực xanh đen khi viết bài luận.

photocopiers
/ˈfoʊtoʊˌkɑːpiərz/ /ˈfoʊɾoʊˌkɑːpiərz/

Máy photocopy, máy sao chụp.

"The office had two photocopiers, but one was always broken. "

Văn phòng hai máy photocopy, nhưng một cái lúc nào cũng bị hỏng.

tape
tapenoun
/teɪ̯p/

Băng dính.

Cho tôi xin ít băng dính với. Tôi cần dán chỗ rách trên tờ giấy này.

hyphens
/ˈhaɪfənz/

Dấu gạch nối.

Tài liệu cần được chỉnh sửa kỹ lưỡng để đảm bảo sử dụng đúng dấu phẩy, dấu chấm, đặc biệt dấu gạch nối trong các từ ghép.

sand box
/ˈsændbɑks/ /ˈsændˌbɑks/

Hộp đựng cát, hộp rắc cát.

Trước khi giấy thấm mực trở nên phổ biến, người thư dùng hộp rắc cát để rắc cát mịn lên mực ướt, hút bớt mực thừa tránh làm nhòe chữ.

brads
bradsnoun
/brædz/

Đinh bấm giấy.

giáo chỉ cho học sinh cách dùng đinh bấm giấy để ghép các trang giấy thủ công thành quyển.

strawboards
/ˈstrɔːbɔːrdz/ /ˈstrɑːbɔːrdz/

Bìa giấy làm từ rơm.

Lớp mỹ thuật đã dùng bìa rơm để làm tranh cắt dán họa tiết nổi họ muốn một bề mặt tự nhiên hơi sần sùi.

tippexing
/ˈtɪpɛksɪŋ/

Tẩy, xóa bằng bút xóa.

Tôi đang dùng bút xóa để tẩy lỗi sai trong bài tập về nhà thì tình làm đổ cả lọ.

manifolds
/ˈmænɪfoʊldz/ /ˈmænɪfɔːldz/

Bản sao, giấy than.

thư đã dùng máy in để tạo ra vài bản sao bằng giấy than biên bản cuộc họp, để ai cũng một bản.

flowers
/ˈflaʊ.əz/ /ˈflaʊ.ɚz/

Hoa văn trang trí.

Thiệp mời đám cưới được trang trí với những hoa văn trang trí tinh tế xung quanh viền.