Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Sổ séc, Tập séc.
"My mother keeps her checkbook in her purse for paying bills each month. "
Mẹ tôi giữ sổ séc trong ví để thanh toán các hóa đơn mỗi tháng.
Băng dính.
"My sister used scotch tape to quickly repair the ripped cover of her textbook. "
Chị tôi dùng băng dính để sửa nhanh cái bìa sách giáo khoa bị rách.
Giấy ghi chú, mẫu giấy nhắn.
"The professor handed out schedules with the list of reading assignments for the semester. "
Giáo sư phát cho mỗi người một tờ giấy ghi chú có danh sách các bài đọc cho học kỳ này.
Tẩy mực.
"Paper may need to be deinked as part of the recycling process."
Giấy có thể cần được tẩy mực trong quá trình tái chế.
Sách, quyển vở.
"a book of raffle tickets"
Một tập vé số.
Bút lông, bút dạ.
"My daughter loves drawing colourful pictures with her box of Textas. "
Con gái tôi thích vẽ những bức tranh đầy màu sắc bằng hộp bút lông của nó.
Tăm bông mực, hộp mực dấu.
"She pressed the rubber stamp firmly onto the ink-pad, then onto the envelope. "
Cô ấy ấn mạnh con dấu cao su xuống hộp mực dấu, rồi ấn lên phong bì.
Hồ cao su, keo cao su.
"I used rubber cement to glue the photos into my scrapbook because it's repositionable and doesn't wrinkle the paper. "
Tôi dùng keo cao su để dán ảnh vào sổ lưu niệm vì loại keo này có thể dán lại được và không làm nhăn giấy.
Giấy dầu.
"She covered the picnic sandwiches with oilpaper to keep them dry if it rained. "
Cô ấy phủ giấy dầu lên những chiếc bánh mì sandwich dã ngoại để giữ chúng khô ráo nếu trời mưa.
Cữ, bộ phận định vị.
"The old typewriter's tabulators were jammed, making it difficult to align the columns of the report. "
Cữ trên chiếc máy đánh chữ cũ bị kẹt, khiến việc căn chỉnh các cột trong báo cáo trở nên khó khăn.
Mực, phẩm màu.
"The teacher asked us to use blue and black inks when writing our essays. "
Cô giáo yêu cầu chúng tôi sử dụng mực xanh và đen khi viết bài luận.
Máy photocopy, máy sao chụp.
"The office had two photocopiers, but one was always broken. "
Văn phòng có hai máy photocopy, nhưng một cái lúc nào cũng bị hỏng.
"Hand me some tape. I need to fix a tear in this paper."
Cho tôi xin ít băng dính với. Tôi cần dán chỗ rách trên tờ giấy này.
Dấu gạch nối.
"The document needed a thorough edit to ensure correct usage of commas, periods, and especially hyphens in compound words. "
Tài liệu cần được chỉnh sửa kỹ lưỡng để đảm bảo sử dụng đúng dấu phẩy, dấu chấm, và đặc biệt là dấu gạch nối trong các từ ghép.
Hộp đựng cát, hộp rắc cát.
"Before blotting paper became common, the clerk used a sand box to sprinkle fine sand over the wet ink, absorbing the excess and preventing smudging. "
Trước khi giấy thấm mực trở nên phổ biến, người thư ký dùng hộp rắc cát để rắc cát mịn lên mực ướt, hút bớt mực thừa và tránh làm nhòe chữ.
Đinh bấm giấy.
"The teacher showed the students how to use brads to connect the pages of their construction paper booklets. "
Cô giáo chỉ cho học sinh cách dùng đinh bấm giấy để ghép các trang giấy thủ công thành quyển.
Bìa giấy làm từ rơm.
"The art class used strawboards for their textured collages because they wanted a natural, slightly bumpy surface. "
Lớp mỹ thuật đã dùng bìa rơm để làm tranh cắt dán có họa tiết nổi vì họ muốn một bề mặt tự nhiên và hơi sần sùi.
Tẩy, xóa bằng bút xóa.
""I was tippexing out the mistake on my homework and accidentally spilled the correction fluid." "
Tôi đang dùng bút xóa để tẩy lỗi sai trong bài tập về nhà thì vô tình làm đổ cả lọ.
Bản sao, giấy than.
"The secretary made several manifolds of the meeting minutes using the old duplicating machine, so everyone could have a copy. "
Cô thư ký đã dùng máy in cũ để tạo ra vài bản sao bằng giấy than biên bản cuộc họp, để ai cũng có một bản.
Hoa văn trang trí.
"The wedding invitation was decorated with delicate flowers around the edge. "
Thiệp mời đám cưới được trang trí với những hoa văn trang trí tinh tế xung quanh viền.