Hình nền cho excess
BeDict Logo

excess

/əkˈsɛs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lượng nước nặng dư thừa đã được tặng cho nước láng giềng.
noun

Ví dụ :

Trong bài toán, độ dư hình cầu là 15 độ, có nghĩa là tổng các góc của tam giác vượt quá hai góc vuông một lượng bằng đó.