accidents
Định nghĩa
Ví dụ :
""Some scientific discoveries are happy accidents; scientists didn't plan to find them." "
Một số khám phá khoa học là những rủi ro may mắn; các nhà khoa học không hề có kế hoạch tìm ra chúng.
Ví dụ :
Tai nạn ngữ pháp, yếu tố phụ.
Ví dụ :
""In Latin, the word 'puella' (girl) has different endings, like 'puellae' or 'puellam'; these changes are accidents of the word showing number and case, but they don't change the core meaning of 'girl'." "
Trong tiếng Latinh, từ "puella" (cô gái) có những đuôi khác nhau, ví dụ như "puellae" hay "puellam"; những thay đổi này là những yếu tố phụ về mặt ngữ pháp của từ, thể hiện số lượng và cách sử dụng, nhưng chúng không làm thay đổi ý nghĩa cốt lõi của từ "cô gái".
Ví dụ :
Tai nạn địa chất, sự cố địa chất.
Ví dụ :
"The construction crew reinforced the foundation after discovering accidents in the soil layers during the geological survey. "
Đội xây dựng đã gia cố móng sau khi phát hiện các sự cố địa chất trong các lớp đất trong quá trình khảo sát địa chất.
Ví dụ :
"In heraldry, small crosses added to a coat of arms as ornamentation are considered accidents, details that can be included or left out depending on the artist's preference. "
Trong huy hiệu học, những hình thánh giá nhỏ được thêm vào huy hiệu như một dạng trang trí được xem là hình dạng phụ, những chi tiết có thể thêm vào hoặc bỏ đi tùy theo sở thích của người vẽ.
Tai nạn, rủi ro bất ngờ.
Casus; such unforeseen, extraordinary, extraneous interference as is out of the range of ordinary calculation.