Hình nền cho case
BeDict Logo

case

/keɪs/

Định nghĩa

noun

Trường hợp, sự việc, vụ việc.

Ví dụ :

"For a change, in this case, he was telling the truth."
Lần này thì khác, trong trường hợp này, anh ta đang nói thật.
noun

Ví dụ :

"The accusative case canonically indicates a direct object.  Latin has six cases, and remnants of a seventh."
Cách đối cách thường chỉ rõ một tân ngữ trực tiếp. Tiếng Latinh có sáu cách, và còn sót lại dấu vết của cách thứ bảy.
noun

Ví dụ :

Jane đang nghiên cứu về cách trong các ngôn ngữ vùng Kavkaz. Tiếng Latinh là một ngôn ngữ có sử dụng cách.
noun

Ví dụ :

Hộc đựng chữ in của người thợ in chứa các chữ hoa và chữ thường, đã sẵn sàng cho dự án của trường.
noun

Kiểu chữ, dạng chữ.

(by extension) The nature of a piece of alphabetic type, whether a “capital” (upper case) or “small” (lower case) letter.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh xác định kiểu chữ (chữ hoa hay chữ thường) của mỗi chữ cái trong bảng chữ cái.
verb

Đóng thùng, cho vào thùng.

Ví dụ :

Người công nhân cẩn thận đóng thùng những bức tượng nhỏ dễ vỡ vào từng hộp riêng trước khi gửi chúng cho khách hàng.