Hình nền cho furniture
BeDict Logo

furniture

/ˈfɜːnɪtʃə/ /ˈfɝnɪtʃɚ/

Định nghĩa

noun

Đồ đạc, nội thất.

Ví dụ :

"A chair is furniture. Sofas are also furniture."
Ghế là đồ nội thất. Ghế sofa cũng là đồ nội thất.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận sắp xếp đồ ghè để đảm bảo các trang chữ được canh đều và khoảng cách hợp lý.