BeDict Logo

patterns

/ˈpætərnz/ /ˈpætɪrnz/
Hình ảnh minh họa cho patterns: Hình mẫu, khuôn mẫu, kiểu mẫu.
 - Image 1
patterns: Hình mẫu, khuôn mẫu, kiểu mẫu.
 - Thumbnail 1
patterns: Hình mẫu, khuôn mẫu, kiểu mẫu.
 - Thumbnail 2
noun

Bằng cách quan sát các khuôn mẫu mua hàng hằng ngày của khách, người quản lý cửa hàng có thể dự đoán tốt hơn những mặt hàng nào cần nhập mỗi tuần.

Hình ảnh minh họa cho patterns: Làm theo, Mô phỏng, Dựa theo.
 - Image 1
patterns: Làm theo, Mô phỏng, Dựa theo.
 - Thumbnail 1
patterns: Làm theo, Mô phỏng, Dựa theo.
 - Thumbnail 2
verb

Làm theo, Mô phỏng, Dựa theo.

Người họa sĩ trẻ muốn làm theo bức "Đêm đầy sao" của Van Gogh để vẽ bức tranh của mình, nên anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng các nét vẽ và bảng màu.