Hình nền cho patterns
BeDict Logo

patterns

/ˈpætərnz/ /ˈpætɪrnz/

Định nghĩa

noun

Mẫu, khuôn mẫu.

Ví dụ :

Các mẫu may đã giúp tôi may một chiếc váy trông y hệt như trong hình.
noun

Ví dụ :

Bằng cách quan sát các khuôn mẫu mua hàng hằng ngày của khách, người quản lý cửa hàng có thể dự đoán tốt hơn những mặt hàng nào cần nhập mỗi tuần.
verb

Làm theo, Mô phỏng, Dựa theo.

Ví dụ :

Người họa sĩ trẻ muốn làm theo bức "Đêm đầy sao" của Van Gogh để vẽ bức tranh của mình, nên anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng các nét vẽ và bảng màu.
verb

Làm gương, theo khuôn mẫu.

Ví dụ :

Chiến dịch marketing thành công của công ty này làm gương cho một phương pháp tiếp cận mới, dành cho các doanh nghiệp nhỏ hơn muốn tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.