Hình nền cho erica
BeDict Logo

erica

/ˈɛrɪkə/ /ˈɪrɪkə/

Định nghĩa

noun

Thạch thảo, cây thạch thảo.

Ví dụ :

Bà tôi rất thích trồng nhiều loại thạch thảo trong vườn vì chúng mang lại màu sắc tươi tắn ngay cả vào mùa đông.