Hình nền cho plane
BeDict Logo

plane

/pleɪn/

Định nghĩa

noun

Mặt phẳng, bình diện.

Ví dụ :

Mặt bàn nhẵn bóng giúp bọn trẻ dễ dàng trượt đồ chơi trên bề mặt phẳng đó.
noun

Ví dụ :

Cánh máy bay là những mặt phẳng lớn giúp tạo ra lực nâng để máy bay có thể bay lên.
verb

Lướt trên mặt nước, Trượt nước.

Ví dụ :

Thủy thủ đoàn của thuyền buồm đã làm việc cật lực để lướt thuyền trên mặt nước, nâng mũi thuyền lên khỏi mặt nước khi họ tăng tốc.