Hình nền cho type
BeDict Logo

type

/taɪp/

Định nghĩa

noun

Loại, kiểu, hạng.

Ví dụ :

Loại máy bay này có thể đối phó với thời tiết xấu dễ dàng hơn loại máy bay kia.
noun

Ví dụ :

Cậu học sinh mới là một kiểu người chăm chỉ học hành, lúc nào cũng đọc sách và hỏi những câu hỏi sâu sắc.
noun

Ví dụ :

Cái máy in dùng một kiểu chữ đặc biệt cho bản tin của trường, làm cho các con chữ trông rất cổ.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học đã chọn một mẫu vật cụ thể của bông hoa đó làm mẫu gốc (type) để đặt tên cho loài mới này.
noun

Ví dụ :

Trong một khảo sát các bài luận của sinh viên, từ 'computer' là một loại từ (type), ngay cả khi một số sinh viên chỉ dùng từ 'computer' một lần.
noun

Ví dụ :

Cơn bệnh đột ngột của giáo viên là một hình bóng báo trước những khó khăn mà trường sẽ phải đối mặt trong tương lai do cắt giảm ngân sách.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ nghiên cứu kỹ kiểu dáng của đồng xu để hiểu sự kiện lịch sử mà nó miêu tả.
noun

Ví dụ :

Các loại cơ bản được dùng để biểu diễn những mối quan hệ hóa học đơn giản và thiết yếu nhất là axit clohydric, nước, amoniac và metan.
noun

Ví dụ :

Ngữ pháp phạm trù giống như sự kết hợp giữa ngữ pháp phi ngữ cảnh và các kiểu dữ liệu.
verb

Tượng trưng, báo hiệu, hình dung trước.

Ví dụ :

Những câu chuyện thần thoại cổ xưa đã tượng trưng trước cho hành trình của người anh hùng, cho thấy một mô thức về những thử thách và chiến thắng mà nhiều câu chuyện sau này đã noi theo.