BeDict Logo

type

/taɪp/
Hình ảnh minh họa cho type: Loại, Dạng.
 - Image 1
type: Loại, Dạng.
 - Thumbnail 1
type: Loại, Dạng.
 - Thumbnail 2
noun

Trong một khảo sát các bài luận của sinh viên, từ 'computer' là một loại từ (type), ngay cả khi một số sinh viên chỉ dùng từ 'computer' một lần.

Hình ảnh minh họa cho type: Mẫu, Hình bóng.
noun

Cơn bệnh đột ngột của giáo viên là một hình bóng báo trước những khó khăn mà trường sẽ phải đối mặt trong tương lai do cắt giảm ngân sách.

Hình ảnh minh họa cho type: Loại, kiểu, mẫu.
 - Image 1
type: Loại, kiểu, mẫu.
 - Thumbnail 1
type: Loại, kiểu, mẫu.
 - Thumbnail 2
type: Loại, kiểu, mẫu.
 - Thumbnail 3
type: Loại, kiểu, mẫu.
 - Thumbnail 4
noun

Các loại cơ bản được dùng để biểu diễn những mối quan hệ hóa học đơn giản và thiết yếu nhất là axit clohydric, nước, amoniac và metan.

Hình ảnh minh họa cho type: Kiểu dữ liệu.
noun

Ngữ pháp phạm trù giống như sự kết hợp giữa ngữ pháp phi ngữ cảnh và các kiểu dữ liệu.

Hình ảnh minh họa cho type: Tượng trưng, báo hiệu, hình dung trước.
 - Image 1
type: Tượng trưng, báo hiệu, hình dung trước.
 - Thumbnail 1
type: Tượng trưng, báo hiệu, hình dung trước.
 - Thumbnail 2
verb

Tượng trưng, báo hiệu, hình dung trước.

Những câu chuyện thần thoại cổ xưa đã tượng trưng trước cho hành trình của người anh hùng, cho thấy một mô thức về những thử thách và chiến thắng mà nhiều câu chuyện sau này đã noi theo.