Hình nền cho hillside
BeDict Logo

hillside

/ˈhɪlsaɪd/

Định nghĩa

noun

Sườn đồi, triền đồi.

Ví dụ :

"The small town nestled snugly on the hillside. "
Thị trấn nhỏ nép mình ấm cúng trên sườn đồi.